Nghĩa tiếng Việt
- Đang ở trong nhà.tính từ
- Đang ở bệnh viên (bệnh nhân).tính từ
Ví dụ
-
She is a living-in helper for the family.
-
The living-in patient needed more rest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép