TanroDictionary Sổ từ

living-in

/ˈlɪvinˈɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đang ở trong nhà.tính từ
  2. Đang ở bệnh viên (bệnh nhân).tính từ

Ví dụ

  1. She is a living-in helper for the family.

  2. The living-in patient needed more rest.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép