Nghĩa tiếng Việt
- Buồng ngồi chơi, buồng tiếp khách (của gia đình).danh từ
Ví dụ
-
We talked in the living-room after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɪvinˈruːm/
We talked in the living-room after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép