TanroDictionary Sổ từ

living-room

/ˈlɪvinˈruːm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buồng ngồi chơi, buồng tiếp khách (của gia đình).danh từ

Ví dụ

  1. We talked in the living-room after dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép