TanroDictionary Sổ từ

living-wage

/ˈlɪvinˈweɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền lương vừa đủ sống (chỉ đủ để nuôi sống bản thân và gia đình).danh từ

Ví dụ

  1. A living-wage helps families cover basic needs.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép