TanroDictionary Sổ từ

livingly

/ˈlɪvɪŋli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sinh động; giống thực.D

Ví dụ

  1. The actor spoke livingli, like a real person.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép