Nghĩa tiếng Việt
- Sinh động; giống thực.D
Ví dụ
-
The actor spoke livingli, like a real person.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɪvɪŋli/
The actor spoke livingli, like a real person.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép