TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ llama – Lạc đà không bướu

llama

/ˈlɑːmə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lạc đà không bướu.danh từ

Tiếng Nhật

  • ラマlạc đà không bướu, llama

Ví dụ

  1. The llama played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép