Nghĩa tiếng Việt
- Tiêu thụ rất nhiều cái gì đó.động từ
Ví dụ
-
The athletes loaded up on carbohydrates before the race.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lˈəʊd ˌʌp ˈɒn/
The athletes loaded up on carbohydrates before the race.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép