Nghĩa tiếng Việt
- Sự chất tải.danh từ
Ví dụ
-
The crane managed the load-on quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈloʊdˈɔn/
The crane managed the load-on quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép