TanroDictionary Sổ từ

loaded

/ˈləʊdɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của loadđộng từ
  2. Nặng nề, gay go.tính từ

Ví dụ

  1. She loaded the bags into the car.

  2. The loaded suitcase was hard to lift.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép