Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của load.động từ
- Sự chất hàng (lên xe, tàu).danh từ
- Hàng chở (trên xe, tàu).danh từ
- Sự nạp đạn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They are loading the boxes onto the truck.
-
Loading took longer than we expected.
-
The loading was too heavy for the cart.
-
The soldier checked the loading before practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép