TanroDictionary Sổ từ

loading

/ˈləʊdɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của load.động từ
  2. Sự chất hàng (lên xe, tàu).danh từ
  3. Hàng chở (trên xe, tàu).danh từ
  4. Sự nạp đạn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are loading the boxes onto the truck.

  2. Loading took longer than we expected.

  3. The loading was too heavy for the cart.

  4. The soldier checked the loading before practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép