Nghĩa tiếng Việt
- Đất nhiều mùn.danh từ
- Đất sét trộn (để trét vách, để làm gạch).danh từ
Tiếng Nhật
- ロームđất thịt pha (loam)
Ví dụ
-
These flowers grow best in rich loam.
-
The builder mixed loam with straw and water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép