TanroDictionary Sổ từ

loam

/ləʊm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đất nhiều mùn.danh từ
  2. Đất sét trộn (để trét vách, để làm gạch).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. These flowers grow best in rich loam.

  2. The builder mixed loam with straw and water.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép