Nghĩa tiếng Việt
- Số vốn vay.danh từ
Ví dụ
-
He kept the loan stock on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈstɑːk/
He kept the loan stock on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép