TanroDictionary Sổ từ

loan-shark

/ˈloʊnˈʃɑːrk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ cho vay cắt cổ.danh từ

Ví dụ

  1. The loan-shark charged very high fees.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép