Nghĩa tiếng Việt
- Đuờng nhỏ; đường hẻm.danh từ
- Chỗ trống để vắt sữa.danh từ
- Sự cho vay.danh từ
Tiếng Nhật
- 貸出かしだしsự cho mượn, cho vay
Ví dụ
-
The narrow loaning led to the farm.
-
The cows stood in the loaning.
-
The bank is loaning money to students.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép