TanroDictionary Sổ từ

loaning

/ˈloʊnin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đuờng nhỏ; đường hẻm.danh từ
  2. Chỗ trống để vắt sữa.danh từ
  3. Sự cho vay.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The narrow loaning led to the farm.

  2. The cows stood in the loaning.

  3. The bank is loaning money to students.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép