Nghĩa tiếng Việt
- Ghê tởm, kinh tởm, ghét.động từ
Tiếng Nhật
- 嫌うきらうghét, căm ghét
Ví dụ
-
I loathe rude comments in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ləʊð/
I loathe rude comments in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép