Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của loatheđộng từ
- Sự ghê tởm, sự kinh tởm, sự ghét.danh từ
- phân từ hiện tại của loatheđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her loathing of cold soup was obvious.
-
He felt loathing after seeing the dirty room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép