Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lobby.động từ
- Sự hoạt động ở hành lang nghị viện.danh từ
Tiếng Nhật
- 運動うんどうtập thể dục, vận động, thể thao
Ví dụ
-
She is lobbying for better school meals.
-
Lobbying helped change the local rule.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép