TanroDictionary Sổ từ

lobbying

/ˈlɑːbiin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lobby.động từ
  2. Sự hoạt động ở hành lang nghị viện.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is lobbying for better school meals.

  2. Lobbying helped change the local rule.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép