Nghĩa tiếng Việt
- Tập quán vận động ở hành lang (đưa ra hoặc thông qua một đạo luật ở nghị viện).danh từ
Ví dụ
-
Lobbyism helped the bill reach the committee.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép