Nghĩa tiếng Việt
- Người vận động ở hành lang (đưa ra hoặc thông qua một đạo luật ở nghị viện).danh từ
Tiếng Nhật
- ロビイストngười vận động hành lang
Ví dụ
-
The lobbyist met officials to discuss the bill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép