TanroDictionary Sổ từ

lobbyman

/ˈlɑːbiːmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hoạt động ngoài nghị viện.danh từ
  2. Ký giả nghị viện.danh từ

Ví dụ

  1. The lobbyman met reporters after the meeting.

  2. The lobbyman wrote notes during the hearing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép