Nghĩa tiếng Việt
- Người hoạt động ngoài nghị viện.danh từ
- Ký giả nghị viện.danh từ
Ví dụ
-
The lobbyman met reporters after the meeting.
-
The lobbyman wrote notes during the hearing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép