Nghĩa tiếng Việt
- Cá có vây (giống chân).danh từ
Ví dụ
-
The lobe-fin swam slowly near the rocks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈloʊbˌfɪn/
The lobe-fin swam slowly near the rocks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép