Nghĩa tiếng Việt
- Sự quét, dò tìm.danh từ
Ví dụ
-
Conical lobing is used in engines.
-
conical lobing
sự quét hình nón
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lɒbɪŋ/
Conical lobing is used in engines.
conical lobing
sự quét hình nón
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép