Nghĩa tiếng Việt
- Giỏ bắt tôm hùm.danh từ
Ví dụ
-
The fisherman checked the lobster-trap.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɑːbstɜːˈtræp/
The fisherman checked the lobster-trap.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép