TanroDictionary Sổ từ

lobstering

/lɑːbstərɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lobster.động từ

Ví dụ

  1. He was lobstering before sunrise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép