Nghĩa tiếng Việt
- Nơi xảy ra (sự việc gì... ).danh từ
Ví dụ
-
The picnic was a good locale for photos.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ləʊˈkɑːl/
The picnic was a good locale for photos.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép