TanroDictionary Sổ từ

localism

/ˈloʊkəˌlɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gắn bó với địa phương; chủ nghĩa địa phương.danh từ
  2. Tiếng địa phương; phong tục tập quan địa phương.danh từ
  3. Tính chất địa phương.danh từ
  4. Thói quê kệch.danh từ

Ví dụ

  1. His localism made him support nearby shops.

  2. The book studied localism in village speech.

  3. The town has a strong localism.

  4. His localism showed in his old-fashioned manners.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép