Nghĩa tiếng Việt
- Sự gắn bó với địa phương; chủ nghĩa địa phương.danh từ
- Tiếng địa phương; phong tục tập quan địa phương.danh từ
- Tính chất địa phương.danh từ
- Thói quê kệch.danh từ
Ví dụ
-
His localism made him support nearby shops.
-
The book studied localism in village speech.
-
The town has a strong localism.
-
His localism showed in his old-fashioned manners.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép