Nghĩa tiếng Việt
- Dân địa phương, dân bản địa.danh từ
Ví dụ
-
The localite knew every street in town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈloʊkəˌlɑɪt/
The localite knew every street in town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép