Nghĩa tiếng Việt
- Vùng, nơi, chỗ, địa phương.danh từ
- Vị trí; trụ sở.danh từ
- Phương hướng; phép định hướng.danh từ
- Tài nhớ đường; tài định hướng ((cũng) sense of locality; bump of locality).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He kept the locality in a drawer.
-
The locality was mentioned in the report.
-
She saw the locality near the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép