TanroDictionary Sổ từ

locality

/loʊˈkæləti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng, nơi, chỗ, địa phương.danh từ
  2. Vị trí; trụ sở.danh từ
  3. Phương hướng; phép định hướng.danh từ
  4. Tài nhớ đường; tài định hướng ((cũng) sense of locality; bump of locality).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the locality in a drawer.

  2. The locality was mentioned in the report.

  3. She saw the locality near the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép