TanroDictionary Sổ từ

localize

/ˈloʊkəˌlɑɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạn định vào một nơi, hạn định vào một địa phương.động từ
  2. Địa phương hoá.động từ
  3. Xác định vị trí, định vị.động từ
  4. Tập trung (ý nghĩ, tư tưởng, sự chú ý... ) vào.động từ

Ví dụ

  1. She tried to localize the issue.

  2. He learned to localize the tool.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép