TanroDictionary Sổ từ

locate

/ləʊˈkeɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xác định đúng vị trí, xác định đúng chỗ; phát hiện vị trí.động từ
  2. Đặt vào một vị trí.động từ
  3. Đặt vị trí (để thiết lập đường xe lửa, xây dựng nhà cửa... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The team had to locate the system.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép