Nghĩa tiếng Việt
- Xác định đúng vị trí, xác định đúng chỗ; phát hiện vị trí.động từ
- Đặt vào một vị trí.động từ
- Đặt vị trí (để thiết lập đường xe lửa, xây dựng nhà cửa... ).động từ
Tiếng Nhật
- 位置付けるいちづけるđịnh vị, xếp hạng, đặt vị trí
- 突き止めるつきとめるtìm ra, xác định (thủ phạm, nguyên nhân)
Ví dụ
-
The team had to locate the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép