Nghĩa tiếng Việt
- Người quy định ranh giới (một khoảng đất, một khu mỏ... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 探知機たんちきmáy dò
Ví dụ
-
The locator marked each field boundary.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ləʊˈkeɪtə(r)/
The locator marked each field boundary.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép