TanroDictionary Sổ từ

locator

/ləʊˈkeɪtə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người quy định ranh giới (một khoảng đất, một khu mỏ... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The locator marked each field boundary.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép