Nghĩa tiếng Việt
- Khóa cửa nẻo.động từ
- Khóa cất giữ.động từ
- Tống vào tù.động từ
Tiếng Nhật
- 閉じ込めるとじこめるnhốt, giam giữ
Ví dụ
-
She locked up after everyone had left and went home.
-
I locked my money up in the safe.
-
They locked him up for burglary.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép