TanroDictionary Sổ từ

lockdown

/ˈlɒkdaʊn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lệnh phong toả.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The school stayed closed during the lockdown.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép