Nghĩa tiếng Việt
- Lệnh phong toả.danh từ
Tiếng Nhật
- 封鎖ふうさsự phong toả
Ví dụ
-
The school stayed closed during the lockdown.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɒkdaʊn/
The school stayed closed during the lockdown.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép