TanroDictionary Sổ từ

locker-room

/ˈlɑːkərˌruːm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng thay quần áo.danh từ

Ví dụ

  1. He left his shoes in the locker-room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép