Nghĩa tiếng Việt
- Phòng thay quần áo.danh từ
Ví dụ
-
He left his shoes in the locker-room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɑːkərˌruːm/
He left his shoes in the locker-room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép