TanroDictionary Sổ từ

locket

/ˈlɒkɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mề đay.danh từ
  2. Trái tim (bằng vàng hay bạc) có lồng ảnh (đồ trang sức).danh từ

Ví dụ

  1. She wore a silver locket around her neck.

  2. The locket held a tiny photo inside.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép