Nghĩa tiếng Việt
- Sự khoá, chốt.danh từ
- Sự điều khiển cửa âu.danh từ
Tiếng Nhật
- 施錠せじょうsự khóa cửa
Ví dụ
-
The locking on the gate is broken.
-
The locking controls the water flow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép