TanroDictionary Sổ từ

locking

/ˈlɑːkin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khoá, chốt.danh từ
  2. Sự điều khiển cửa âu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The locking on the gate is broken.

  2. The locking controls the water flow.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép