TanroDictionary Sổ từ

locky

/ˈlɒki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành cụm; thành bó.tính từ

Ví dụ

  1. The flowers sat locki in a neat bundle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép