Nghĩa tiếng Việt
- Thành cụm; thành bó.tính từ
Ví dụ
-
The flowers sat locki in a neat bundle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɒki/
The flowers sat locki in a neat bundle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép