Nghĩa tiếng Việt
- Đầu máy (xe lửa).danh từ
- Di động.tính từ
- Hay đi đây đi đó.tính từ
Tiếng Nhật
- 機関車きかんしゃđầu máy xe lửa
Ví dụ
-
The locomotive pulled four cars behind it.
-
The toy is small but fully locomotive.
-
Our locomotive time moves very quickly today.
-
in our locomotive time
trong cái thời đại hay đi đây đi đó này
-
a locomotive oerson
người hay đi đây đi đó
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép