TanroDictionary Sổ từ

lodestar

/ˈləʊdstɑː(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sao bắc cực.danh từ
  2. Mục đích; nguyên tắc chỉ đạo.danh từ

Ví dụ

  1. The lodestar guided the sailors home.

  2. Kindness became her lodestar in life.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép