TanroDictionary Sổ từ

lodgement

/ˈlɑːdʒmənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ở trọ, sự tạm trú; sự cho ở trọ, sự cho tạm trú.danh từ
  2. Sự gửi tiền (ở ngân hàng... ); số tiền gửi.danh từ
  3. Sự đệ đơn (kiện).danh từ
  4. Công sự giữ tạm (đắp tạm để bảo vệ một vị trí vừa chiếm được).danh từ
  5. Vị trí vững chắc.danh từ
  6. Cặn, vật lắng xuống đáy.danh từ

Ví dụ

  1. They arranged lodgement for the visiting group.

  2. The clerk noted each lodgement in the book.

  3. He filed a lodgement after the mistake.

  4. The lodgement was important at work.

  5. The cabin gave them a strong lodgement.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép