Nghĩa tiếng Việt
- Sự ở trọ, sự tạm trú; sự cho ở trọ, sự cho tạm trú.danh từ
- Sự gửi tiền (ở ngân hàng... ); số tiền gửi.danh từ
- Sự đệ đơn (kiện).danh từ
- Công sự giữ tạm (đắp tạm để bảo vệ một vị trí vừa chiếm được).danh từ
- Vị trí vững chắc.danh từ
- Cặn, vật lắng xuống đáy.danh từ
Ví dụ
-
They arranged lodgement for the visiting group.
-
The clerk noted each lodgement in the book.
-
He filed a lodgement after the mistake.
-
The lodgement was important at work.
-
The cabin gave them a strong lodgement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép