Nghĩa tiếng Việt
- Hoàng thổ, đất lớn.danh từ
Tiếng Nhật
- 黄土おうどhoàng thổ
Ví dụ
-
He kept the loess on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɛs/
He kept the loess on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép