Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của loftđộng từ
Ví dụ
-
He lofted the ball over the net.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lˈɒftɪd/
He lofted the ball over the net.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép