TanroDictionary Sổ từ

lofty

/ˈlɔfti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cao, cao ngất.tính từ
  2. Kiêu căng, kiêu kỳ, kiêu ngạo.tính từ
  3. Cao thượng, cao quý.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The mountain has a truly lofty stature.

  2. The room felt lofty after cleaning.

  3. He was known for his lofty soul and kindness.

  4. a lofty stature

    dáng người cao lớn

  5. a lofty soul

    tâm hồn cao thượng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép