Nghĩa tiếng Việt
- Cao, cao ngất.tính từ
- Kiêu căng, kiêu kỳ, kiêu ngạo.tính từ
- Cao thượng, cao quý.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The mountain has a truly lofty stature.
-
The room felt lofty after cleaning.
-
He was known for his lofty soul and kindness.
-
a lofty stature
dáng người cao lớn
-
a lofty soul
tâm hồn cao thượng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép