TanroDictionary Sổ từ

logging

/ˈlɒɡɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của log.động từ
  2. Việc đốn gỗ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was logging every hour of the trip.

  2. Logging old trees changed the forest quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép