Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho lôgic, làm cho trở nên hợp lý.động từ
Ví dụ
-
She tried to logicise the confusing steps.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɒdʒɪkaɪz/
She tried to logicise the confusing steps.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép