TanroDictionary Sổ từ

logistics

/ləˈdʒɪstɪks/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Logictic.danh từ
  2. Ngành hậu cần, ngành tiếp vận.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Good logistics kept the trip running smoothly.

  2. Her job in logistics is busy but organized.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép