Nghĩa tiếng Việt
- Logictic.danh từ
- Ngành hậu cần, ngành tiếp vận.danh từ
Tiếng Nhật
- 物流ぶつりゅうhậu cần, lưu thông hàng hoá, logistics
Ví dụ
-
Good logistics kept the trip running smoothly.
-
Her job in logistics is busy but organized.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép