Nghĩa tiếng Việt
- Thần ngôn; sấm ngôn; đạo.danh từ
- Ngôi thứ hai (trong ba ngôi một thể).danh từ
- (tư tưởng triết học): Trong tư tưởng tiền (trước) Socrate, đó là một nguyên lý điều khiển của toàn thể (cosmos) ; Theo quan niệm của trường phái triết học Sophists là tranh luận về những đề tài hoặc chủ đề dựa trên lẽ phải, lý lẽ; Trong chủ nghĩa Stoicism có nghĩa là vận hành, nguyên chất sơ khởi, cơ chế vận hành của toàn thể, nguyên lý vận hành của toàn thể dựa trên tính hợp lý.danh từ
- (ngữ pháp): kiểu hùng biện mà người nói hoặc người viết sử dụng luận lý cho những tranh luận quan trọng.danh từ
- (Đạo Do thái): lời của Chúa Trời với sức mạnh sáng tạo; vị thần thông thái siêu phàm.danh từ
- (Đạo Cơ-đốc): Lời "sấm" sáng tạo thế giới của Chúa; chính là Đức Chúa Trời và hiện thân trong Đức Chúa Giê-su.danh từ
- số nhiều của logodanh từ
Ví dụ
-
In old stories, logos means divine word.
-
The logos was discussed in class.
-
He studied logos as a guiding principle.
-
Her speech used logos to support the claim.
-
The text describes logos as the creative word.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép