TanroDictionary Sổ từ

logotype

/ˈlɔɡəˌtɑɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khối liền để in một nhan đề.danh từ
  2. Tiêu chí để quảng cáo.danh từ

Ví dụ

  1. A logotype helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép