Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của logđộng từ
Tiếng Nhật
- 原木げんぼくgỗ nguyên liệu, gỗ tròn
Ví dụ
-
The ape logs every action you take.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lɑɡz/
The ape logs every action you take.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép