TanroDictionary Sổ từ

loiterer

/ˈlɔɪtɜːɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay đi tha thẩn, người la cà; người hay đi chơi rông.danh từ
  2. Người lảng vảng.danh từ

Ví dụ

  1. The loiterer stayed too long near the shop.

  2. A loiterer was waiting by the gate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép