Nghĩa tiếng Việt
- Người hay đi tha thẩn, người la cà; người hay đi chơi rông.danh từ
- Người lảng vảng.danh từ
Ví dụ
-
The loiterer stayed too long near the shop.
-
A loiterer was waiting by the gate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép