Nghĩa tiếng Việt
- Tha thẩn, la cà; dông dài.D
- Lảng vảng.D
Ví dụ
-
He walked loiteringli along the road after lunch.
-
The dog sat loiteringli near the gate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép